時分 (じぶん じふん) — giờ phút.
時分
じ ぶ ん
じ ぶ ん
Giờ phút.
孝行
をしたい
時分
に
親
は
無
しだから
、
今
できることをしよう
。
Đừng để đến khi muốn hiếu thảo thì cha mẹ đã không còn nữa, hãy làm những gì có thể ngay bây giờ.
Recherche d'image

時分 (じぶん じふん) — giờ phút.
