曇り (くもり) — mờ; không rõ; nhiều mây
曇り
く も り
JLPTN5
Mờ; không rõ; nhiều mây
Sự không chính trực
曇
りのない
心
Tâm không mờ
Trời âm u; trời đầy mây
ほとんど
曇
り
Hầu như là mây
Vết nhơ
彼
の
身
には
一点
の
曇
りもない
Anh ta sống trong sạch .
Recherche d'image

Antonyme de 曇り
曇り est utilisé dans la pratique
Résultats de la recherche 曇り
曇る
nỗi lòng buồn chán
