沈む (しずむ) — buồn bã; đau khổ; chìm đắm; đắm mình
沈む
し ず む
JLPTN3
Buồn bã; đau khổ; chìm đắm; đắm mình
母
の
死後
、
父
は
悲
しみに
沈
んでいる
。
Sau khi mẹ tôi chết, bố tôi chìm trong đau khổ.
Chìm; đắm
水
より
比重
の
大
きいものは
全
て
水
に
沈
む
。
Tất cả những vật có tỷ trọng lớn hơn nước sẽ bị chìm.
Đắm đuối
Lặn
Xế
Xế bóng
Xế tà.
Recherche d'image

Tableau de conjugaison des verbes 沈む
| Nom du formulaire (形) | Mot |
|---|---|
| Dictionnaire (辞書) | 沈む/しずむ |
| Passé (た) | 沈んだ |
| Négation (未然) | 沈まない |
| Poli (丁寧) | 沈みます |
| te (て) | 沈んで |
| Capacité (可能) | 沈める |
| Passif (受身) | 沈まれる |
| Commandement (使役) | 沈ませる |
| Commande passive (使役受身) | 沈ませられる |
| Conditions (条件) | 沈めば |
| Commandement (命令) | 沈め |
| Volonté (意向) | 沈もう |
| Interdiction (禁止) | 沈むな |
