温暖 (おんだん) — ấm; ấm áp
温暖
お ん だ ん
JLPTN3
Ấm; ấm áp
温暖
なきこう
Khí hậu ấm áp
Ấm; ấm áp; nóng
3
月
は
、
始
めは
厳
しいが
終
わりは
温暖
。
Đầu tháng 3 vẫn còn rất lạnh, nhưng cuối tháng 3 trời sẽ ấm dần lên
Recherche d'image

温暖 (おんだん) — ấm; ấm áp
