益する (えきする) — làm lợi; có lợi; có tác dụng
益する
え き す る
Làm lợi; có lợi; có tác dụng
この
本
は
読者
に
益
するところが
大
きい
。
Cuốn sách này có nhiều điểm có ích to lớn cho độc giả. .
Recherche d'image

益する (えきする) — làm lợi; có lợi; có tác dụng
