知らせる (しらせる) — báo
知らせる
し ら せ る
JLPTN4
Báo
.
.
.
を
間接的
に
知
らせる
Thông báo...một cách gián tiếp
Báo tin
メリー
が
私
にその
吉報
を
知
らせてくれた
。
Mary đã báo tin vui đó cho tôi.
Nhắn
Thông báo; cho biết; thông tin
いつお
会
いできるかお
知
らせください
。
Xin hãy cho tôi biết khi nào có thể gặp được.
Tin cho biết
Tri.
Recherche d'image

Tableau de conjugaison des verbes 知らせる
| Nom du formulaire (形) | Mot |
|---|---|
| Dictionnaire (辞書) | 知らせる/しらせる |
| Passé (た) | 知らせた |
| Négation (未然) | 知らせない |
| Poli (丁寧) | 知らせます |
| te (て) | 知らせて |
| Capacité (可能) | 知らせられる |
| Passif (受身) | 知らせられる |
| Commandement (使役) | 知らせさせる |
| Commande passive (使役受身) | 知らせさせられる |
| Conditions (条件) | 知らせれば |
| Commandement (命令) | 知らせろ |
| Volonté (意向) | 知らせよう |
| Interdiction (禁止) | 知らせるな |
知らせる est utilisé dans la pratique
Résultats de la recherche 知らせる
知らす
thông báo
