称える (たたえる となえる) — tán dương, ca tụng
称える
た た え る
た た え る
た た え る
Tán dương, ca tụng
浄土宗
の
寺院
では
、
仏
を
称
えるために
礼讃舞
が
奉納
されることがあります
。
Tại các ngôi chùa của phái Tịnh Độ, vũ điệu tôn vinh được dâng lên để ca ngợi Đức Phật.
Recherche d'image

Tableau de conjugaison des verbes 称える
| Nom du formulaire (形) | Mot |
|---|---|
| Dictionnaire (辞書) | 称える/たたえる |
| Passé (た) | 称えた |
| Négation (未然) | 称えない |
| Poli (丁寧) | 称えます |
| te (て) | 称えて |
| Capacité (可能) | 称えられる |
| Passif (受身) | 称えられる |
| Commandement (使役) | 称えさせる |
| Commande passive (使役受身) | 称えさせられる |
| Conditions (条件) | 称えれば |
| Commandement (命令) | 称えろ |
| Volonté (意向) | 称えよう |
| Interdiction (禁止) | 称えるな |
