精進 (しょうじん せいしん) — ăn chay
精進
しょ う じ ん
Ăn chay
巻繊
は
、
豆腐
と
野菜
を
湯葉
で
巻
いて
揚
げた
精進料理
です
。
Kenchin là món chay gồm đậu hũ và rau củ được cuốn trong tàu hũ ky và chiên giòn.
Chuyên tâm
修行者
は
勇猛精進
して
悟
りの
境地
を
目指
す
。
Người tu hành tinh thần bất khuất không sợ hãi để hướng đến giác ngộ.
Cống hiến
彼
は
刻苦精進
して
、
世界
チャンピオン
になった
。
Anh ấy đã nỗ lực không ngừng và trở thành nhà vô địch thế giới.
Ăn chay
Chuyên tâm
Cống hiến
Ăn chay
Chuyên tâm
Cống hiến
Ăn chay
Chuyên tâm
Cống hiến
Recherche d'image

Tableau de conjugaison des verbes 精進
| Nom du formulaire (形) | Mot |
|---|---|
| Dictionnaire (辞書) | 精進する/しょうじんする |
| Passé (た) | 精進した |
| Négation (未然) | 精進しない |
| Poli (丁寧) | 精進します |
| te (て) | 精進して |
| Capacité (可能) | 精進できる |
| Passif (受身) | 精進される |
| Commandement (使役) | 精進させる |
| Commande passive (使役受身) | 精進させられる |
| Conditions (条件) | 精進すれば |
| Commandement (命令) | 精進しろ |
| Volonté (意向) | 精進しよう |
| Interdiction (禁止) | 精進するな |
