脱退 (だったい) — sự ly khai (một tổ chức); rút khỏi vụ kiện; nghỉ hưu; từ chức
脱退
だ っ た い
JLPTN1
Sự ly khai (một tổ chức); rút khỏi vụ kiện; nghỉ hưu; từ chức
分離主義者
たちが
、
脱退運動
の
指導者
だ
Những người theo chủ nghĩa phân ly là những người cầm đầu trong phong trào ly khai.
Recherche d'image
Tableau de conjugaison des verbes 脱退
| Nom du formulaire (形) | Mot |
|---|---|
| Dictionnaire (辞書) | 脱退する/だったいする |
| Passé (た) | 脱退した |
| Négation (未然) | 脱退しない |
| Poli (丁寧) | 脱退します |
| te (て) | 脱退して |
| Capacité (可能) | 脱退できる |
| Passif (受身) | 脱退される |
| Commandement (使役) | 脱退させる |
| Commande passive (使役受身) | 脱退させられる |
| Conditions (条件) | 脱退すれば |
| Commandement (命令) | 脱退しろ |
| Volonté (意向) | 脱退しよう |
| Interdiction (禁止) | 脱退するな |
