艶 (つや えん あで) — yêu kiều; diễm lệ; kiêu sa
艶
つ や
JLPTN2N1
Độ bóng; sự căng bóng; sự mịn màng; sự mượt mà
炊
き
立
ての
新米
は
一粒一粒
に
艶
があって
、
見
ているだけでも
食欲
をそそる
。
Những hạt cơm mới vừa chín tới óng ả căng bóng, chỉ nhìn thôi cũng đủ ứa nước miếng.
Cái duyên; sức hút
年齢
を
重
ねて
経験
を
積
んだことで
、
彼
の
演
じる
芝居
に
独特
の
艶
が
出
てきた
。
Cùng với sự từng trải theo năm tháng, nét diễn xuất của anh ấy giờ đây đã đượm thêm sức hút rất riêng.
Chuyện phong lưu; chuyện trai gái
彼
は
若
い
頃
の
数々
の
艶事
を
、
懐
かしそうに
友人
たちへ
語
って
聞
かせた
。
Ông ấy bồi hồi kể lại cho bạn bè nghe những thiên tình sử về những chuyện phong lưu thời trai trẻ với vẻ mặt đầy hoài niệm.
Recherche d'image

