衝突 (しょうとつ) — sự xung khắc; sự xung đột; cuộc chạm trán; sự va chạm.
衝突
しょ う と つ
JLPTN3
Sự xung khắc; sự xung đột; cuộc chạm trán; sự va chạm.
衝突
の
衝撃
でその
車
は
_
通
りにある
民家
の
庭先
に
横滑
りしながら
突
っ
込
んだ
Sự va chạm mạnh đã làm cái xe ấy trượt phanh và đâm vào khoảng sân nhỏ trước cửa nhà của người dân bên phố.
Recherche d'image

Tableau de conjugaison des verbes 衝突
| Nom du formulaire (形) | Mot |
|---|---|
| Dictionnaire (辞書) | 衝突する/しょうとつする |
| Passé (た) | 衝突した |
| Négation (未然) | 衝突しない |
| Poli (丁寧) | 衝突します |
| te (て) | 衝突して |
| Capacité (可能) | 衝突できる |
| Passif (受身) | 衝突される |
| Commandement (使役) | 衝突させる |
| Commande passive (使役受身) | 衝突させられる |
| Conditions (条件) | 衝突すれば |
| Commandement (命令) | 衝突しろ |
| Volonté (意向) | 衝突しよう |
| Interdiction (禁止) | 衝突するな |
