解体 (かいたい) — sự giải thể; việc tháo rời các bộ phận
解体
か い た い
Sự giải thể; việc tháo rời các bộ phận
彼
らは
リーダー
にその
政治組織
の
解体
を
迫
った
。
Họ ép buộc người đứng đầu giải thể tổ chức chính trị ông ta vừa lập ra.
Recherche d'image

Tableau de conjugaison des verbes 解体
| Nom du formulaire (形) | Mot |
|---|---|
| Dictionnaire (辞書) | 解体する/かいたいする |
| Passé (た) | 解体した |
| Négation (未然) | 解体しない |
| Poli (丁寧) | 解体します |
| te (て) | 解体して |
| Capacité (可能) | 解体できる |
| Passif (受身) | 解体される |
| Commandement (使役) | 解体させる |
| Commande passive (使役受身) | 解体させられる |
| Conditions (条件) | 解体すれば |
| Commandement (命令) | 解体しろ |
| Volonté (意向) | 解体しよう |
| Interdiction (禁止) | 解体するな |
