赤ちゃん (あかちゃん) — cách gọi các cháu bé; trẻ con; em bé
赤ちゃん
あ か ちゃ ん
あ か ちゃ ん
JLPTN4
Cách gọi các cháu bé; trẻ con; em bé
自分
が
_
年前
に
手放
した
赤
ちゃんから
連絡
が
来
る
Có liên lạc từ đứa bé mình bỏ rơi ~ năm trước
Con nhỏ
赤
ちゃんを
育
てるのは
重労働
です
。
Nuôi con nhỏ là một công việc khó khăn.
Sơ sinh
赤
ちゃんは
高熱
で
脱水症状
になりがちだから
、
入院
した
方
がいいって
言
われた
。
Trẻ sơ sinh có thể bị mất nước do sốt cao, vì vậy tôi đã được thông báo rằng nó sẽtốt hơn nên gửi anh ta đến bệnh viện.
Trẻ sơ sinh.
赤
ちゃんは
高熱
で
脱水症状
になりがちだから
、
入院
した
方
がいいって
言
われた
。
Trẻ sơ sinh có thể bị mất nước do sốt cao, vì vậy tôi đã được thông báo rằng nó sẽtốt hơn nên gửi anh ta đến bệnh viện.
Recherche d'image

