踏む (ふむ) — dẫm lên; trải qua
踏む
ふ む
JLPTN4
Dẫm lên; trải qua
正規
の
手続
きを
踏
めば
認可
が
下
りるまでに
半年
はかかる
。
Nếu trải qua các thủ tục thường lệ thì phải mất đến nửa năm cho đến khi có được sự cho phép.
Đạp.
Recherche d'image

Tableau de conjugaison des verbes 踏む
| Nom du formulaire (形) | Mot |
|---|---|
| Dictionnaire (辞書) | 踏む/ふむ |
| Passé (た) | 踏んだ |
| Négation (未然) | 踏まない |
| Poli (丁寧) | 踏みます |
| te (て) | 踏んで |
| Capacité (可能) | 踏める |
| Passif (受身) | 踏まれる |
| Commandement (使役) | 踏ませる |
| Commande passive (使役受身) | 踏ませられる |
| Conditions (条件) | 踏めば |
| Commandement (命令) | 踏め |
| Volonté (意向) | 踏もう |
| Interdiction (禁止) | 踏むな |
