転入 (てんにゅう) — chuyển đến (nhà mới)
転入
て ん にゅ う
Chuyển đến (nhà mới)
いまだに
多
くの
裁判
が
公判中
です
。
それでも
教団
は
活動
を
続
けていて
、
新
たな
信者
を
獲得
しています
。
最近
になってさらに
活動
が
活発化
していて
、
新
しい
地域
への
施設
の
移転
や
信者
の
大量転入
を
行
っており
、
地元住民
の
頭痛
の
種
になっています
。
Bây giờ có rất nhiều phán xét đang được phán xử công khai. Mặc dù vậy, giáo đoàn vẫn tiếp tục hoạt động và chiêu mộ thêm những tín đồ mới. Gần đây những hoạt động này đang được xúc tiến mạnh mẽ với việc di chuyển căn cứ sang địa điểm mới, tăng thêm số tín đồ và điều này đã gây đau đầu cho người dân địa phương. .
Recherche d'image

Tableau de conjugaison des verbes 転入
| Nom du formulaire (形) | Mot |
|---|---|
| Dictionnaire (辞書) | 転入する/てんにゅうする |
| Passé (た) | 転入した |
| Négation (未然) | 転入しない |
| Poli (丁寧) | 転入します |
| te (て) | 転入して |
| Capacité (可能) | 転入できる |
| Passif (受身) | 転入される |
| Commandement (使役) | 転入させる |
| Commande passive (使役受身) | 転入させられる |
| Conditions (条件) | 転入すれば |
| Commandement (命令) | 転入しろ |
| Volonté (意向) | 転入しよう |
| Interdiction (禁止) | 転入するな |
