転勤 (てんきん) — việc chuyển (nơi làm nhưng vẫn trong một công ty)
転勤
て ん き ん
JLPTN1
Việc chuyển (nơi làm nhưng vẫn trong một công ty)
昇進
は
転勤
が
条件
だったので
、
断
らなければならなかった
Chuyển công tác là điều kiện để thăng tiến nên tôi không thể từ chối được .
Recherche d'image

Tableau de conjugaison des verbes 転勤
| Nom du formulaire (形) | Mot |
|---|---|
| Dictionnaire (辞書) | 転勤する/てんきんする |
| Passé (た) | 転勤した |
| Négation (未然) | 転勤しない |
| Poli (丁寧) | 転勤します |
| te (て) | 転勤して |
| Capacité (可能) | 転勤できる |
| Passif (受身) | 転勤される |
| Commandement (使役) | 転勤させる |
| Commande passive (使役受身) | 転勤させられる |
| Conditions (条件) | 転勤すれば |
| Commandement (命令) | 転勤しろ |
| Volonté (意向) | 転勤しよう |
| Interdiction (禁止) | 転勤するな |
