追跡 (ついせき) — sự truy đuổi
追跡
つ い せ き
JLPTN1
Sự truy đuổi
殺人犯
は
警察
の
追跡
を
逃
れたらしい
。
Dường như kẻ sát nhân đã chạy thoát khỏi sự truy đuổi của cảnh sát. .
Recherche d'image

Tableau de conjugaison des verbes 追跡
| Nom du formulaire (形) | Mot |
|---|---|
| Dictionnaire (辞書) | 追跡する/ついせきする |
| Passé (た) | 追跡した |
| Négation (未然) | 追跡しない |
| Poli (丁寧) | 追跡します |
| te (て) | 追跡して |
| Capacité (可能) | 追跡できる |
| Passif (受身) | 追跡される |
| Commandement (使役) | 追跡させる |
| Commande passive (使役受身) | 追跡させられる |
| Conditions (条件) | 追跡すれば |
| Commandement (命令) | 追跡しろ |
| Volonté (意向) | 追跡しよう |
| Interdiction (禁止) | 追跡するな |
