通訳 (つうやく) — người phiên dịch; thông dịch viên; phiên dịch viên
通訳
つ う や く
JLPTN2
Người phiên dịch; thông dịch viên; phiên dịch viên
首相
は
加藤氏
の
通訳
で
フランス
の
大使
と
会談
した
。
Thủ tướng hội đàm với đại sứ Pháp qua người phiên dịch Kato.
Việc phiên dịch.
通訳
の
仕事
に
応募
したらどうですか
。
Tại sao bạn không nộp đơn cho công việc phiên dịch viên?
Recherche d'image

Tableau de conjugaison des verbes 通訳
| Nom du formulaire (形) | Mot |
|---|---|
| Dictionnaire (辞書) | 通訳する/つうやくする |
| Passé (た) | 通訳した |
| Négation (未然) | 通訳しない |
| Poli (丁寧) | 通訳します |
| te (て) | 通訳して |
| Capacité (可能) | 通訳できる |
| Passif (受身) | 通訳される |
| Commandement (使役) | 通訳させる |
| Commande passive (使役受身) | 通訳させられる |
| Conditions (条件) | 通訳すれば |
| Commandement (命令) | 通訳しろ |
| Volonté (意向) | 通訳しよう |
| Interdiction (禁止) | 通訳するな |
