くらい/ぐらい
Đến mức/Cỡ
JLPT
N3
संरचना
Aい/Aな/N/V (thể thông thường) くらい + だ/に/のN
Aい/Aな/N/V (thể thông thường) ぐらい + だ/に/のN
Aい/Aな/N/V (thể thông thường) ほど + だ/に/のN
Aい/Aな/N/V (thể thông thường) ぐらい + だ/に/のN
Aい/Aな/N/V (thể thông thường) ほど + だ/に/のN
अर्थ
「くらい/ぐらい」ở đây dùng để:
1. Diễn tả mức độ bằng cách so sánh. Thông thường có thể thay thế bằng「ほど」, nhưng khi ở mức độ rất cao thì chỉ dùng「ほど」. "Đến mức..."
2. Diễn tả mức độ tối thiểu. "Ít ra/Tối thiểu thì..."
3. Diễn tả mức độ thấp, mang ý khinh thường, mỉa mai. "Cỡ ấy/Chỉ cỡ..."
Lưu ý: Với nghĩa 1 thì động từ chỉ chia ở dạng Vる và Vない.
1. Diễn tả mức độ bằng cách so sánh. Thông thường có thể thay thế bằng「ほど」, nhưng khi ở mức độ rất cao thì chỉ dùng「ほど」. "Đến mức..."
2. Diễn tả mức độ tối thiểu. "Ít ra/Tối thiểu thì..."
3. Diễn tả mức độ thấp, mang ý khinh thường, mỉa mai. "Cỡ ấy/Chỉ cỡ..."
Lưu ý: Với nghĩa 1 thì động từ chỉ chia ở dạng Vる và Vない.
彼
とは
冗談
を
言
い
合
えるぐらい
仲
が
良
い
。
Tôi và anh ta thân nhau tới mức có thể nói đùa với nhau.
宿題
が
多
すぎて
、
泣
きたいくらいだ
。
Bài tập quá nhiều, đến mức tôi muốn khóc.
この
洗剤
は
、
面白
いほど
汚
れが
落
ちる
。
Loại nước giặt này đánh bay vết bẩn đến mức đáng kinh ngạc.
あきるほど
食
べた
。
Tôi đã ăn đến mức phát ngán.
普通
の
人
が
食
べられないくらい
辛
い
料理
は
、
料理
とは
呼
べない
。
Một món ăn mà cay đến mức người thường không ăn nổi thì không thể gọi là món ăn.
悩
みがあるなら
、
話
ぐらい
聞
いてあげるよ
。
Nếu cậu phiền muộn thì ít nhất, tớ có thể nghe cậu tâm sự.
一回会
ったぐらいで
結婚
を
決
めるなんて
、
勇気
があるよね
。
Mới gặp một lần đã quyết định cưới thì đúng là dũng cảm đấy.
自分
の
荷物
くらい
自分
で
持
って
。
Ít ra cũng tự xách hành lý của mình đi chứ.
こんな
小
な
荷物
ぐらい
、
自分一人
で
運
べます
。
Hành lý bé cỡ này thì mình tôi cũng bê được.
ちょっと
時間
に
遅
れたくらいで
、
あんなに
怒
らなくてもいいのに
。
Chỉ muộn có xíu thôi, em cần gì phải giận như thế chứ.
