.... の
Cái ..., thứ ...
JLPT
N4
संरचना
Aい + の
Naな + の
Vる/ Vた/ Vない + の
अर्थ
Đi sau động từ hoặc tính từ, để diễn tả ý nghĩa「大きいもの」 (cái lớn/ thứ lớn), 「私が作ったもの」(cái do tôi làm),v.v...
この
アパート
はちょっと
狭
すぎますね
。
もう
少
し
広
いのはありませんか
。
Căn hộ này hơi chật nhỉ. Ông có căn nào rộng hơn một chút không ạ?
この
コンピューター
は
大
きすぎ
使
いにくい
。
もっと
小
さくて
便利
なのを
探
さなくてはならない
。
Cái máy tính này lớn quá, khó sử dụng. Phải tìm một cái nhỏ và tiện dụng hơn.
