からなる
Bao gồm ...
JLPT
N2
संरचना
N + からなる
अर्थ
Đi sau danh từ và diễn tả ý nghĩa “được cấu thành bởi những cái đó”. Cũng có thể dùng với dạng thức「XとYからなる」.
Nếu đứng ở cuối câu, nhiều khi nó mang dạng「...からなっている」 , nhưng trong văn viết kiểu cách thì ta vẫn có thể dùng dạng「...からなる」. Khi bổ nghĩa cho danh từ thì ta dùng dạng「...からなるN」.
Nếu đứng ở cuối câu, nhiều khi nó mang dạng「...からなっている」 , nhưng trong văn viết kiểu cách thì ta vẫn có thể dùng dạng「...からなる」. Khi bổ nghĩa cho danh từ thì ta dùng dạng「...からなるN」.
この
小説
は
15
の
章
からなっている
。
Cuốn tiểu thuyết này gồm 15 chường.
その
委員会
は
科学者
と
技術者
からなる
。
Ủy ban đó gồm các nhà khoa học và kỹ sư.
水分子
は
2
個
の
水素原子
と
1
個酸素原子
からなる
。
Một phân tử nước gồm 2 nguyên tử hydro và 1 nguyên tử oxy.
