खोज
अधिक सीखें
अनुवाद
परीक्षा
समुदाय
समाचार
AI बोलना
उन्नत करना
सेटिंग्स
परिचय
संबद्ध
खोज
लॉग इन करें
साइन अप करें
कोई डेटा नहीं।
अधिसूचना
कोई सूचना नहीं
जापानी - वियतनामी
AI मोड
शब्द
कांजी
वाक्य
व्याकरण
जापानी - जापानी
のであった
Thế là...(Cảm thán)
JLPT
N2
संरचना
N/Na なのであった
A/V のであった
अर्थ
Đây là cách nói kiểu cách của [のだった], dùng để hồi tưởng quá khứ, với nhiều xúc cảm.
ようやく
彼女
かのじょ
は
留学
りゅうがく
にしたのであった
。
Thế là cô ấy đã quyết định đi du học.
ついにその
二人
ににん
は
別
わか
れたのであった
。
Cuối cùng thì hai người đó cũng đã chia tay.
समस्या बताएँ / सुझाव