ぬまでも
Dù không đến độ...
JLPT
N1
संरचना
V-ない + ぬまでも
अर्थ
Diễn tả ý nghĩa "dù không làm được A thì tối thiểu cũng phải làm được B".
Đây là cách dùng mang tính cổ văn của 「~ないまでも」.
Đây là cách dùng mang tính cổ văn của 「~ないまでも」.
プロ
にはなれぬまでも
、
サッカー
を
続
けていくつもりだ
。
Tôi dự định tiếp tục chơi bóng đá, dù không đến độ trở thành cầu thủ chuyên nghiệp.
全額
でぬまでも
、
せめて
利子
ぐらいは
払
ってくれ
。
Dù không trả được toàn bộ tiền thì ít nhất cũng phải trả lãi cho tôi chứ.
