ておく
Sẵn, trước...
JLPT
N4
Struktur
V-て + おく
Arti
- Diễn tả việc làm một hành động nào đó để chuẩn bị sắp xếp cho tương lai.
- Diễn tả việc giữ nguyên hoặc duy trì một trạng thái nào đó.
- Diễn tả việc giữ nguyên hoặc duy trì một trạng thái nào đó.
今度
の
旅行
のために
、
切符
を
買
っておく
。
Tôi sẽ mua vé sẵn cho chuyến đi du lịch lần này.
日本
へ
留学
する
前
に
日本語
を
習
っておくつもりだ
。
Tôi định học sẵn tiếng Nhật trước khi đi du học.
はさみを
使
ったら
、
元
のところに
戻
しておいてください
。
Sau khi dùng xong kéo, anh hãy để lại vị trí ban đầu.
明日
は
会議
があるから
、
いすはこのままにしておいてください
。
Ngày mai có cuộc họp nên anh cứ để nguyên ghế như thế.
