なくてもいい
Không cần phải
JLPT
N5
Struktur
Vないくて + もいい
Arti
「なくてもいい」diễn tả ý: không cần phải làm một việc (V) gì đó. Trong văn viết như các văn bản chính thức, báo chí... hoặc văn nói trang trọng, có thể thay bằng「なくともよい」.
あした
来
なくてもいいです
。
Ngày mai cậu không phải đến đâu.
好
きじゃないものは
食
べなくてもいいです
。
Cậu không cần phải ăn món mình không thích đâu.
電気
を
消
さなくてもいいですよ
。
私
はまだ
帰
りませんから
。
Tại tôi chưa về nên cậu không cần tắt điện đâu nhé.
明日
は
授業
がないので
、
学校
に
行
かなくてもいいよ
。
Ngày mai không có tiết học nên không cần đến trường đâu.
