...ように...
Biểu thị chủ ý đạt được mục tiêu
JLPT
N4
Struktur
V1-る + ように、V2
V1-ない + ように、V2
Arti
Động từ 1 biểu thị một mục đích hoặc mục tiêu, Động từ 2 biểu thị hành động có chủ ý để tiến gần tới hoặc đạt tới mục tiêu ( mục đích ) đó
Trước「ように」là động từ không biểu thị chủ ý ( Ví dụ động từ khả năng「わかります」、「みえます」、「きこえます」、「なります」) và được đặt ở thể nguyên dạng hoặc thể phủ định.
列車
に
間
に
合
うように
早
く
起
きる
。
Tôi sẽ dậy sớm để kịp chuyến tàu.
二度
と
同
じ
誤
りをしないように
注意
してください
。
Hãy chú ý để không lặp lại cùng một lỗi
