ないでくれ
Đừng làm...
JLPT
N4
Struktur
V-ないで + くれ
Arti
Đây là cách nói mà 「V-て」,「Vてくれ」đổi sang dạng phủ định để yêu cầu đừng làm một việc gì đó. Dùng trong văn nói.
病院
で
携帯
を
使
わないでくれ
。
Đừng có dùng điện thoại trong bệnh viện.
もう
嘘
をつかないでくれ
。
Đừng có nói dối nữa.
この
秘密
を
明
かさないでくれ
。
Đừng tiết lộ bí mật này.
