にして
Thật là... (Nhấn mạnh)
JLPT
N2
Struktur
N + にして
Arti
Đi sau danh từ hay trạng từ để nhấn mạnh hoàn cảnh của sự việc.
あいにくして
事故
が
起
こったんだ
。
Thật không may, tai nạn đã xảy ra.
幸
いにして
、
難病
にかからなかった
。
Thật may tôi không mắc phải bệnh nan y.
その
火事
で
一瞬
にして
全家
が
焼
けてしまった
。
Cả căn nhà đã bị thiêu rụi trong chớp mắt trong vụ cháy đó.
