…とすると
Giả sử..., trong trường hợp (Điều kiện giả định)
JLPT
N2
Struktur
N + だとすると
Na + だとすると
A + とすると
V + だとすると
Arti
Diễn tả ý nghĩa tuy không biết có phải là sự thật hoặc có thể thực hiện được hay không, nhưng "giả sử trong trường hợp thực hiện được thì...".
Cũng có trường hợp đi với 「かりに/ もし」.
Cũng có trường hợp đi với 「かりに/ もし」.
アメリカ
に
留学
するとすると
、
どのくらいお
金
が
必要
なのだろうか
。
Giả sử sang Mỹ du học thì không biết phải cần bao nhiêu tiền nhỉ?
もし
、
来月
から
雨
が
降
らないとすると
、
干
ばつになるのは
避
けられないだろう
。
Giả sử từ tháng sau mà trời không mưa thì không thể tránh được tình trạng hạn hán.
