ただ
Chỉ, vỏn vẹn có (Hạn định)
JLPT
N3
Struktur
ただ~
Arti
Diễn tả sự hạn định "chỉ, vỏn vẹn có ...".
ただ
パーティー
で
一度会
っただけなのに
、
彼女
が
忘
れられない
。
Chỉ gặp có một lần ở bữa tiệc mà sao tôi không thể quên được cô ấy.
この
会社
に
入
って
以来
、
会社
をただの
一日
も
休
んだことはない
。
Từ ngày vào công ty này đến nay, tôi chưa từng nghỉ làm dù chỉ một ngày.
ただ
子供
たちの
安全
をお
祈
りするばかりです
。
Chúng ta chỉ còn biết cầu nguyện cho sự an toàn của bọn trẻ.
