みたいだ
Hình như, có vẻ
JLPT
N3
Struktur
V・A・Na・N + みたいだ
Arti
Diễn tả suy đoán của người nói. Suy đoán của người nói được rút ra dựa trên kinh nghiệm trực tiếp của bản thân như nhìn, nghe, ngửi ... thấy cái gì đó.
彼
は
大学
の
教授
みたいだ
。
Hình như ông ấy là giáo sư đại học.
何
か
焦
げているみたいだ
。
変
な
匂
いがする
。
Hình như có gì đó bị khét. Có mùi lạ lắm.
