いまひとつ…ない
Chưa thật là ... (lắm)
JLPT
N3
Struktur
いま (今)ひとつ…ない
Arti
Để diễn đạt việc chưa đạt tới mức độ mong muốn của người nói. Có ý nghĩa "không hẳn là rất tồi tệ, nhưng chưa tốt, chưa hài lòng được".
それについて
今
ひとつ
分
からない
。
Tôi chưa thực sự hiểu điều đó.
この
映画
は
単純
な
勧善懲悪
もので
、
今一
つ
深
みに
欠
けて
物足
りない
。
Bộ phim này thể hiện giá trị đạo đức đơn giản, thiếu chiều sâu nên tôi chưa vừa lòng lắm.
恋人
が
誕生日
プレゼント
にくれた
ネックレス
の
デザイン
が
、
いまひとつ
気
に
入
らない
。
Tôi không thực sự thích thiết kế của chiếc vòng cổ mà anh người yêu tặng làm quà sinh nhật.
