ようにしている
Chắc chắn làm…, cố gắng làm…
JLPT
N4
Struktur
Vる/ない + ようにしている
Arti
Diễn tả sự quyết tâm, nỗ lực tạo lập được một thói quen, hành vi mang ý chí cao của người nói.
砂糖
がある
物
は
食
べないようにしている
。
Tôi cố gắng không ăn những thứ có đường.
健康
のために
、
毎朝一時間
ぐらい
泳
ぐようにしている
。
Để tăng cường sức khỏe, mỗi sáng tôi đều cố gắng bơi khoảng một tiếng.
英語
が
上手
に
話
せるために
、
もっと
外国人
と
話
すようにしている
。
Để có thể nói giỏi tiếng Anh, tôi sẽ cố gắng nói chuyện với người nước ngoài nhiều hơn.
