がないでもない
Không phải là không có
JLPT
N2
Struktur
N + がないでもない
Arti
Chủ yếu đi với danh từ chỉ cảm xúc hay ý chí, để diễn tả ý nghĩa không phải là hoàn toàn không có những cảm xúc như vậy.
時
には
、
家出
したいと
思
うことがないでもない
。
Đôi khi, không phải là không có lúc tôi muốn bỏ nhà ra đi.
彼
は
就職
するつもりがないでもないらしい
。
Anh ấy dường như không phải là không có ý định tìm việc.
留学
したい
気
がないでもないが
、
なかなか
英語
が
マスター
できない
。
Không phải là tôi không muốn đi du học nhưng mà mãi vẫn chưa thành thạo được tiếng Anh.
