として
Với tư cách là…., với quan điểm là…
JLPT
N3
Struktur
N + として
Arti
Dùng để nói về lập trường, tư cách, chủng loại, quan điểm, chức năng, v.v. của một đối tượng nào đó.
この
病気
は
難病
として
認定
された
。
Căn bệnh này được nhận định là một bệnh nan y.
私
は
コーヒーカップ
を
花
びんとして
使
っています
。
Tôi sử dụng cốc cà phê làm bình hoa.
社長
の
代理
として
会議
に
出席
した
。
Tôi tham dự cuộc họp với tư cách là đại diện cho giám đốc.
