ように
Như/Theo như...
JLPT
N3
構造
Vる/Vた + ように
Nの + ように
Nの + ように
意味
「ように」dùng để mở đầu lời giải thích cho một vấn đề gì đó (có thể thay bằng「とおり」), hoặc để hướng dẫn người khác làm gì.
皆様
ご
存
じのように
、
試験
の
内容
が
変
わります
。
Như các bạn đã biết, nội dung của kỳ thi sẽ thay đổi.
ここに
書
いてあるように
、
今度
の
木曜日
、
授業
は
午前中
だけです
。
Như đã viết ở đây, thứ Năm tới, tiết học sẽ chỉ diễn ra trong buổi sáng.
前
にお
話
ししたように
、
来年
から
授業料
が
値上
がりします
。
Như đã nói trước, từ năm sau học phí sẽ tăng lên.
次
のように
修正
してください
。
Vui lòng sửa như sau.
