ということは
Có nghĩa là
JLPT
N2
構造
A。ということは、B
意味
「ということは」đứng đầu câu sau, diễn tả sự phán đoán, nhận xét, nhận định của người nói dựa vào thông tin, nội dung ở câu trước.
彼
は
、
まだ
来
ませんね
。
ということは
、
欠席
ということですね
。
Anh ấy vẫn chưa đến nhỉ. Vậy có nghĩa là anh ấy sẽ vắng mặt nhỉ.
『
私
はもうお
酒
を
飲
めます
。
』
『
ということは
、
二十歳
を
過
ぎてるんだね
。
』
『Tôi đã được uống rượu rồi.』『Vậy có nghĩa là anh đã qua tuổi 20 rồi nhỉ.』
