あとで
Sau, sau này
JLPT
N4
構造
あとで + V
意味
Diễn tả việc hành động sẽ được thực hiện sau thời điểm phát ngôn. Được sử dụng để từ chối những việc mình không muốn làm bây giờ.
後
で
結果
を
知
らせます
。
Tôi sẽ thông báo kết quả cho anh sau.
後
で
連絡
します
。
Tôi sẽ liên lạc với anh sau.
後
で
パソコン
を
修理
してあげますね
。
Tôi sẽ sửa máy tính cho anh sau nhé.
