いずれ
Thế nào ... cũng sẽ
JLPT
N2
構造
いずれ~
意味
Diễn tả một thời điểm nào đó trong tương lai. Thời điểm đó lúc nào mới đến thì không rõ, nhưng căn cứ vào tình hình hiện tại mà xét thì chắc chắn thế nào cũng đến.
彼
はいずれそ
秘密
を
知
っているでしょう
。
Thế nào rồi anh ấy cũng biết bí mật đó.
君
の
努力
はいずれ
報
われるだろう
。
Thế nào rồi nỗ lực của cậu cũng được đền đáp.
