ない (か)
Chắc là... (Khẳng định giảm nhẹ)
JLPT
N4
構造
V + ないか
A + くないか
Na・N + ではないか
A + くないか
Na・N + ではないか
意味
Đây là cách nói khẳng định ở mức độ yếu "tôi nghĩ phải chăng là như thế". Dùng trong trường hợp nêu lên những điều không chắc chắn, pha một chút nghi vấn. Trong nhiều trường hợp có kèm tâm trạng lo lắng, sợ hãi.
彼女
があの
男
の
人
と
結婚
したなんて
、
何
かの
間違
いではないか
。
Cô ấy mà kết hôn với người đàn ông đó, chắc người ta nhầm thôi.
この
料理
はちょっと
塩辛
くない
。
Món này hơi mặn phải không?
毎日
そんなに
徹夜
したら
病気
にならないか
。
Ngày nào cũng thức khuya như thế thì bệnh mất thôi.
