ような感じがする
Cảm thấy dường như.....
JLPT
N3
構造
V・A・Na-な・N-の + ような感じがする
意味
Theo sau 「ような」là những danh từ「気」,「感じ」,「予感」...Biểu thị ý nghĩa "có cảm giác, có linh cảm, cảm thấy dường như..." .
事故
が
起
こったような
予感
がした
。
Tôi có linh cảm dường như đã có tai nạn xảy ra.
その
ワイン
の
グラス
を
飲
んだら
、
何
だか
体
が
悪
くなったような
感
じだ
。
Sau khi uống ly rượu đó, tôi có cảm giác người không được khỏe hay sao ấy.
