なんとも
Không thể hình dung nổi
JLPT
N3
構造
なんとも~
意味
Diễn tả tình trạng "đến độ không biết hình dung như thế nào".
なんとも
申
し
訳
ない
犯罪
を
犯
してしまった
。
Tôi đã phạm phải một tội ác không gì biện minh được.
彼
はなんとも
馬鹿
なことをしたものだ
。
Hồi xưa cậu ấy thường làm những điều ngớ ngẩn không hình dung nổi.
彼女
の
裏切
りには
、
何
とも
腹
がたって
仕方
がない
。
Sự phản bội của cô ta làm tôi giận không tả nổi.
