でもしたら
Nếu lỡ như...
JLPT
N3
構造
Vます +でもしたら
意味
Diễn tả ý nghĩa "nếu lỡ xảy ra một chuyện như thế thì...". Thường dùng để lưu ý người nghe phải cẩn thận, bằng cách nêu lên sự việc nếu lỡ xảy ra tai nạn, bệnh tật,... thì sẽ nguy khốn.
この
カメラ
は
高
くて
、
壊
しでもしたら
賠償
しなければならないよ
。
Cái máy ảnh này đắt lắm, nếu lỡ làm hỏng thì phải bồi thường đó.
体
に
気
をつけて
、
風
にかかりでもしたら
、
旅行
に
行
けない
。
Chú ý giữ gìn sức khỏe vào, nếu lỡ bị cảm là không đi du lịch được đâu.
