찾다
학습
번역하다
시험
지역 사회
소식
AI 회화
치받이
설정
소개
제휴
찾다
로그인
가입
데이터가 없습니다
공고
알림 없음
일본어 - 베트남어
AI 모드
단어
한자
문장
문법
일본어 - 일본어
というと
Nói vậy là sao?
JLPT
N2
구조
というと
의미
Dùng để thúc giục người khác làm rõ thông tin người nói vừa nhận được. Cách nói lịch sự là 「といいますと」.
というと
、
まだ
問題
もんだい
があるんですか
。
Nói vậy là sao, vẫn còn vấn đề ư?
というと
、
その
プロジェクト
は
中止
ちゅうし
されるんですか
。
Nói vậy là sao, dự án đó sẽ bị hoãn ư?
오류 신고 / 의견 보내기