たいへんな...
... Dữ dội, đáng nể thật, căng thật
JLPT
N4
구조
たいへんな + N
의미
Dùng để nói về những sự việc không bình thường, hoặc bất ngờ. Có thể dùng dùng trong đánh giá tích cực cũng như đánh giá tiêu cực.
あなたは
大変
な
状況
に
追
い
込
まれているんだね
。
Bạn đúng là đang bị dồn vào hoàn cảnh khó khăn nhỉ.
彼女
のわがままは
大変
なもので
誰
からも
好
かれなかった
。
Tính ích kỷ của cô ta thật kinh khủng, vì vậy không ai thích cô ta.
鈴木
さんは
大変
な
才能
の
持
ち
主
なのだ
。
Anh Suzuki là một người vô cùng tài năng.
