それゆえ
Do đó
JLPT
N3
구조
それゆえ~
의미
それゆえ dùng để nối câu, biểu thị quan hệ nguyên nhân - kết quả. Đây là lối nói trang trọng, thường dùng trong văn viết.
彼
は
病気
になった
。
それゆえ
、
外国行
きをあきらめた
。
Anh ấy bị bệnh. Do đó, anh ấy phải từ bỏ việc đi nước ngoài.
世界
の
人口
が
増加
している
。
それゆえ
、
ますます
多
くの
食料
が
必要
なのだ
。
Dân số thế giới đang gia tăng. Do đó, chúng ta cần lương thực ngày càng nhiều.
