抜く
Làm... đến cùng
JLPT
N2
Бүтэц
Vます + 抜 く
Утга
「抜 く」thể hiện nỗ lực vượt qua gian khó để làm đến cùng, làm trọn vẹn một việc gì đó.
大変
な
仕事
でも
、
やり
抜
く
自信
があります
。
Dù công việc có vất vả thì tôi tin mình vẫn sẽ làm đến cùng.
彼
は
諦
めずに
ゴール
まで
走
り
抜
いた
。
Anh ấy đã cố gắng chạy tới đích mà không từ bỏ.
彼
は
10
年間雨
の
日
も
風
の
日
も
ジョギング
をやり
抜
いた
。
Anh ấy đã chạy bộ suốt 10 năm bất kể mưa gió.
