どう~ても
Có...thế nào cũng...
JLPT
N3
Бүтэц
どう + Vても
Утга
Diễn tả ý nghĩa: dù có vận dụng cách này hay cách khác đi nữa, thì cũng không làm cho sự việc diễn ra như mong muốn.
どう
口説
いてみても
、
部長
の
意見
を
変
えさせることはできなかった
。
Dù tôi có thuyết phục thế nào đi nữa thì cũng không làm trưởng phòng thay đổi ý kiến được.
どう
計算
してみても
、
駅
へ
着
くまで
5
時間
はかかる
。
Có tính toán thế nào thì cũng phải hết 5 giờ mới tới được nhà ga.
どう
頑張
っても
、
前
を
走
っている
トラック
を
追
い
越
すのは
無理
だと
思
った
。
Tôi nghĩ có cố gắng thế nào đi nữa cũng không vượt được chiếc xe tải chạy phía trước..
