むしろ
Ngược lại
JLPT
N2
Бүтэц
むしろ
Утга
Dùng để nối hai vế có ý nghĩa trái ngược nhau.
役
に
立
つどころか
、
むしろ
逆効果
な
アドバイス
だ
。
Lời khuyên đó có ích đâu, ngược lại còn phản tác dụng ấy chứ.
産後八ヶ月
が
経
ったが
痩
せるどころか
、
むしろ
体重
が
増
えた
。
Đã 8 tháng trôi qua từ sau khi sinh, tôi không gầy đi mà ngược lại còn tăng cân ấy chứ.
健康
の
調子
はよくなるどころか
、
むしろ
悪
くなってきている
。
Tình hình sức khỏe có tốt lên đâu, ngược lại còn tệ đi ấy chứ.
