~ないではすまない / ずにはすまない
~Không thể không làm gì đó, buộc phải làm
JLPT
N1
Struktur
✦V-ない+ ではすまない
✦V-ない (Bỏ-ない) + ずにはすまない
Maknanya
✦Dùng trong trường hợp biểu thị việc bắt buộc phải làm gì đó, không có lựa chọn nào khác nữa.
<
spanstyle
=
"
color
:
rgb
(
85
,
85
,
85
)
;
font
-
family
:
Arial
,
Helvetica
,
sans
-
serif
;
font
-
size
:
13
px
;
"
>
人
<
/
span
>
の
心
を
傷
つけてしまったなら
、
謝
らないではすまない
。
Khi bạn làm tổn thương ai đó, bạn cần phải xin lỗi.
うそがばれてしまったら
、
本当
のことを
教
えないではすまない
。
Khi lời nói dối bị đổ vỡ thì bạn phải nói ra sự thật.
その
パーティー
にみんな
出席
するのなら
、
わたしも
行
かずにはすまない
。
Nếu tất cả mọi người đều tham gia vào bữa tiệc đó thì tôi cũng phải đi.
いつも
クラス
で
居眠
って
、
注意
せずにはすまない
。
Lúc nào cũng ngủ gật trên lớp, cần phải chú ý học sinh này mới được.
明日
は
テスト
がありますから
、
いい
点
を
取
るために
、
勉強
せずにはすまない
。
Vì ngày mai có bài kiểm tra, để lấy được điểm tốt thì phải học bài mới được.
この
仕事私
はせずにはすまない
。
ほかの
人
に
任
せてはだめです
。
Công việc này tôi phải làm mới được, không thể giao cho người khác được.
